TRA CỨU ĐIỂM

LIÊN KẾT WEB

Tài nguyên dạy học

Liên kết cấp trên

GIAO DIỆN

Ảnh ngẫu nhiên

Covietnam.gif Co_viet_nam.swf Chuong_dien_tu_copy.png Lich_su_7_copy.png Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Phan_ung_nhom_voi_o_xi.flv 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su.flv Bai_1__Dinh_ly_Talet_trong_tam_giac_Toan_8.flv Toan_61.flv CIMG0864.flv Ngaik1.jpg So_SD.jpg Phong_GD.jpg Hop_truc_tuyen.jpeg Thu_thai_thuy.png Lien_he.png Thuy_an.jpg

DANH SÁCH THƯ VIỆN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • QUẢN TRỊ TRANG



    - Admin: Vũ Vân Phong
    - Sinh ngày: 1978
    - Quê: Thái Thụy, Thái Bình
    - Chuyên môn: Toán - Lý
    - Đơn vị công tác: Trường THCS Thụy An-Thái Thụy-Thái Bình
    - Sở thích: Công nghệ thông tin!
    - Liên hệ email: vuvanphong@thaithuy.edu.vn
    - ĐT: 0977 544 809
    - Lập web:

    Thông báo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đê+ĐA Toán vào 10_2015_2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tham khảo Internet
    Người gửi: Vũ Vân Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:26' 18-06-2015
    Dung lượng: 279.0 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
    THÁI BÌNH
    ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015 - 2016
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gia giao đề)
    
    Câu 1. (2,0 điểm)
    Cho biểu thức:  với x ( 0, x ( 4.
    Rút gọn biểu thức P.
    Tìm giá trị của P khi x =  .

    Câu 2. (1,5 điểm):
    Cho phương trình: x2 + 5x + m – 2 = 0 (m là tham số).
    Giải phương trình khi m = -12.
    Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn: 
    Câu 3. (1,0 điểm)
    Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 168 m2. Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng thêm 1m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn.

    Câu 4. (1,5 điểm)
    Cho parabol (P): y = x2 và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là -1; 2.
    Đường thẳng (d) có phương trình y = mx + n.
    Tìm toạ độ hai điểm A, B. Tìm m, n biết (d) đi qua hai điểm A và B..
    Tính độ dài đường cao OH của tam giác OAB. (điểm O là gốc toạ độ).
    Câu 5. (3,5 điểm)
    Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. Điểm M di chuyển trên nửa đường tròn (M khác A và B). C là trung điểm của dây cung AM. Đường thẳng d là tiếp tuyến với nửa đường tròn tại B. Tia AM cắt d tại điểm N. Đường thẳng OC cắt d tại E.
    Chứng minh: tứ giác OCNB nội tiếp.
    Chứng minh: AC.AN = AO.AB.
    Chứng minh: NO vuông góc với AE.
    Tìm vị trí điểm M sao cho (2.AM + AN) nhỏ nhất.

    Câu 6. (0,5 điểm):
    Cho ba số dương a, b, c thay đổi thoả mãn: a2 + b2 + c2 = 3.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 
    --- HẾT ---

    Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: ……………………

    ĐÁP ÁN (THAM KHẢO)
    CÂU
    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    1
    Cho biểu thức:  với x ( 0, x ( 4.
    Rút gọn biểu thức P.
    Tìm giá trị của P khi x = 

    2,0
    
    
    a) Với x ( 0, x ≠ 4, ta có:
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    Vậy với x ( 0, x ≠ 4 thì .
    0,25
    
    
    b) Ta có:  (thoả mãn ĐKXĐ)
    ( 
    0,25
    
    
    Khi đó: 
    0,25
    
    
    Vậy với  thì P = .
    0,25
    
    2
    Cho phương trình: x2 + 5x + m – 2 = 0 (m là tham số).
    Giải phương trình khi m = -12.
    Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn: 
    1,5
    
    
    a) Với m = -12, phương trình đã cho trở thành: x2 + 5x -14 = 0
    0,25
    
    
    ( = 52 + 4.14 = 81 > 0 ( 
    0,25
    
    
    ( phương trình trên có hai nghiệm phân biệt:  
    0,25
    
    
    Vậy với m = -12, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: x1 = -7; x2 = 2.
    0,25
    
    
    b) Phương trình: x2 + 5x + m – 2 = 0 có nghiệm hai nghiệm phân biệt x1, x2 khác 1
    (  (*)
    Theo định lí Viet, ta có: .
    




    0,25


    
    
     Từ giả thiết: 
    ( x2 - 1+ x1 – 1 = 2(x1 – 1)(x2 – 1)
    ( (x1 + x2) – 2 = 2[x1x2 – (x1 + x2) + 1]
    ( -5 – 2 = 2(m – 2 + 5 + 1) ( -7 = 2(m + 4) ( m =  (thoả mãn (*)).
    Vậy giá trị cầm tìm là m = 
    0,25
    
    3
    Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 168 m2. Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng thêm 1m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn.
    1,0
    
    
    Gọi chiều dài của mảnh vườn là x (m). ĐK: x > 1.
    Thì chiều rộng của mảnh vườn là:  (m).
    0,25
    
    
    Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng thêm 1m thì mảnh vườn có:
    - Chiều dài là x – 1 (m).
    - Chiều rộng là  (m).
    Vì mảnh vườn trở thành hình vuông nên ta có phương trình: 
    0,25
    
    
    ( 168 + x = x2 – x ( x2 – 2x – 168 = 0 ( (x – 14)(x + 12) = 0 ( 
    0,25
    
    
    Vậy mảnh vườn có chiều dài là 14m, chiều rộng là 168:14 = 12m.
    0,25
    
    
    Cho parabol (P): y = x2 và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là -1; 2. Đường thẳng (d) có phương trình y = mx + n.
    Tìm toạ độ hai điểm A, B. Tìm m, n biết (d) đi qua hai điểm A và B..
    Tính độ dài đường cao OH của tam giác OAB. (điểm O là gốc toạ độ).

    1,5
    
    
    a) Ta có: A(xA; yA) ( (P) có hoành độ xA = -1 ( yA = .(-1)2 =  ( A(-1; ).
    0,25
    
    
     B(xB; yB) ( (P) có hoành độ xB = 2 ( yB = .22 = 2 ( B(2; 2).
    0,25
    
    
    Vì đường thẳng y = mx + n đi qua hai điểm A(-1; ) và B(2; 2) nên ta có hệ:
     .
    0,25
    
    
    Vậy với m = , n = 1 thì (d) đi qua hai điểm A(-1; ) và B(2; 2).
    0,25
    
    
    a) Vẽ (P) và (d) (với m = , n = 1) trên cùng một hệ trục toạ độ như hình vẽ bên.
    Dễ thấy (d) cắt Ox tại C(-2; 0) và cắt Oy tại D(0; 1) ( OC = 2, OD = 1.









    0,25
    
    
    Độ dài đường cao OH của (OAB chính là độ dài đường cao OH của tam giác vuông OCD.
    Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OCD, ta có:
    
    (  (  (đvđd).
    Vậy (đvđd).
    0,25
    
    5
    Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. Điểm M di chuyển trên nửa đường tròn (M khác A và B). C là trung điểm của dây cung AM. Đường thẳng d là tiếp tuyến với nửa đường tròn tại B. Tia AM cắt d tại điểm N. Đường thẳng OC cắt d tại E.
    Chứng minh: tứ giác OCNB nội tiếp.
    Chứng minh: AC.AN = AO.AB.
    Chứng minh: NO vuông góc với AE.
    Tìm vị trí điểm M sao cho (2.AM + AN) nhỏ nhất.
    3,5
    
    
    a) Phần đường kính OC đi qua trung điểm C của AM ( OC ( AM ( .
    0,25
    
    
    BN là tiếp tuyến của (O) tại B ( OB ( BN ( 
    0,25
    
    
    Xét tứ giác OCNB có tổng hai góc đối: 
    0,25
    
    
    Do đó tứ giác OCNB nội tiếp.
    0,25
    
    
    b) Xét (ACO và (ABN có:  chung; 
    0,25
    
    
    ( (ACO ~ (ABN (g.g)
    0,25
    
    
    ( 
    0,25
    
    
    Do đó AC.AN = AO.AB (đpcm).
    0,25
    
    
    c) Theo chứng minh trên, ta có:
    OC ( AM ( EC ( AN ( EC là đường cao của (ANE (1)
    0,25
    
    
    OB ( BN ( AB ( NE ( AB là đường cao của (AME (2)
    0,25
    
    
    Từ (1) và (2) suy ra O là trực tâm của (ANE (vì O là giao điểm của AB và EC).
    ( NO là đường cao thứ ba của (ANE.
    0,25
    
    
    Do đó; NO ( AE (đpcm).
    0,25
    
    
    d) Ta có: 2.AM + AN = 4AC + AN (vì C là trung điểm của AM).
    4AC.AN = 4AO.AB = 4R.2R = 8R2
    Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương, ta có:
    4AC + AN ( 
    ( Tổng 2.AM + AN nhỏ nhất = ( 4AC = AN
    0,25
    
    
    ( AN = 2AM ( M là trung điểm của AN.
    (ABN vuông tại B có BM là đường trung tuyến nên AM = MB
    (  ( M là điểm chính giữa nửa đường tròn đường kính AB.
    Vậy với M là điểm chính giữa nửa đường tròn đường kính AB thì (2.AM + AN) nhỏ nhất = .
    0,25
    
    5
    Cho ba số dương a, b, c thay đổi thoả mãn: a2 + b2 + c2 = 3.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 
    0,5
    
    
    Trước hết, ta chứng minh bất đẳng thức phụ sau:
    Với 0 < x <  thì  (1)
    Thật vậy, (1) ( 4x2 + 2 ( 6x + x3 – x (vì x > 0) ( (x3 – x) – (4x2 - 6x + 2) ( 0
    ( (x – 1)(x2 + x) – 2(x – 1)(2x – 1) ( 0 ( (x – 1)(x2 – 3x + 2) ( 0
    ( (x – 1)2(x – 2) ( 0 (luôn đúng vì (x – 1)2 ( 0, x – 2 < 0 với 0 < x < )
    Dấu bằng xảy ra ( x = 1.
    
    
    
    Từ giả thiết: a2 + b2 + c2 = 3 ( 0 < a2, b2, c2 < 3 ( 0 < a, b,c <
    Áp dụng bất đẳng thức (1), với 0 < a, b,c <, ta có:
     (2)
     (3)
     (4)
    Cộng (1), (2) và (3) vế theo vế, ta được:
     (vì a2 + b2 + c2 = 3)
    Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1.
    Vậy Pmin = 9 ( a = b = c =1.
    
    
    

     
    Gửi ý kiến